

hướng cửa tổ- Hướng mà các lỗ ong ra vào của tổ ong được quay về.
Himmelsrichtung, nach der die Ein- und Ausfluglöcher der Bienenstöcke ausgerichtet sind
cửa tổ ong- Lỗ cho ong bay vào và bay ra ở một tổ ong.
das Ein- und Ausflugloch bei einem Bienenstock
vùng bay- Khu vực mà ong bay tới.
die Gegend, in die die Bienen fliegen
cái cớ- Lời bào chữa ngụy biện, dễ nhìn thấu và không thật sự đáng được coi là nghiêm túc.
eine faule Ausrede, durchsichtige, nicht ganz ernst zu nehmende Entschuldigung
sự trốn chạy- Việc chạy trốn khỏi một nơi nào đó.
das Fliehen von einem Ort
đường thoát- Con đường được dùng để chạy trốn khỏi một nơi nào đó.
der Weg, den man zur Flucht von einem Ort benutzt
chuyến đi đầu- Chuyến đi đầu tiên của một người trẻ tới xứ lạ.
die erste Reise eines jungen Menschen in die Fremde