

giường- một món đồ nội thất dùng để ngủ
ein Möbelstück, in dem man schläft
giường ngủ- Giường^([1]) kèm nệm, chăn và gối đầu
Bett^([1]) samt Matratze, Decke und Kopfkissen
lòng- Cấu trúc hình thành một cách tự nhiên hoặc do con người tạo ra, dùng cho các vùng nước, thực phẩm hoặc các tuyến giao thông.
natürlich entstandene oder künstlich hergestellte Formation für Gewässer, Speisen oder Verkehrswege
giường móng- Móng tay
Nagelbett