

hoa- cây có hoa
blühende Pflanze
bọt- lớp bọt hình vương miện trên một cốc bia đã được rót đầy
Schaumkrone auf einem gefüllten Bierglas
đuôi- đuôi của một con thỏ rừng hoặc một con thỏ nhà
Schwanz eines Hasen oder eines Kaninchens
hương- mùi hương đặc trưng của một loại rượu vang
typischer Geruch eines Weines
cây cảnh- cây xanh (kể cả những cây không có hoa)
Grünpflanze (auch nicht blühende)