

phanh- Thiết bị dùng để làm chậm hoặc dừng một chuyển động
Vorrichtung, die dazu dient, eine Bewegung zu verlangsamen oder anzuhalten
kẹp, then, vít- Kẹp; then cài; đinh vít
Klemme; Knebel; Schraube
kẹp mũi ngựa- Kẹp gắn vào mũi, môi hoặc tai của một con ngựa (bướng bỉnh), dùng để kiềm chế nó, đặc biệt là khi đóng móng ngựa
an Nase, Lippen oder Ohren eines (störrischen) Pferdes angebrachte Klemme, die dazu dient, dieses, besonders beim Beschlagen, zu bändigen
kẹp niệu đạo- Một loại máy nén gắn vào niệu đạo, dùng để giữ nước tiểu lại trong trường hợp tiểu không tự chủ
an der Harnröhre angebrachtes Kompressorium, das dazu dient, den Harn bei Inkontinenz zurückzuhalten
cọc gỗ lớn- Cọc gỗ lớn, chắc chắn, dùng làm neo cố định cho dây an toàn, dùng để hạ các vật liệu xây dựng nặng xuống các giếng mỏ
starker Holzpfahl, der als Befestigungsanker für Sicherungsseile dient, mit denen schwere Baumaterialien in die Schächte abgelassen werden
phanh bánh xe chính- Thiết bị dùng để làm chậm hoặc dừng bánh xe chính
Vorrichtung, die dazu dient, das Hauptrad zu verlangsamen oder anzuhalten
dây tết bằng lông- Một sợi dây làm từ lông quấn quanh lõi (của máy se dây), dùng để làm nhẵn các sợi dây và dây thừng đã làm xong trong quá trình se dây
ein um die Lehre^([3]) gewickeltes Seil aus Haaren, das dazu dient, gefertigte Seile und Taue beim Seilen zu glätten
ruồi trâu- (Thuộc họ) ruồi lớn, hút máu (Tabanidae), phổ biến nhiều loài, có màu sắc từ xám đen đến nâu vàng tùy theo loài
(in vielen Arten verbreitete) große, blutsaugende Fliege (Tabanidae), die — je nach Art — grauschwarz bis braungelb gefärbt ist
cái tát- Cái tát vào mặt
Ohrfeige
nóng như thiêu- Nhiệt độ cực cao, nóng như thiêu
große Hitze
lá bài át chủ bài- Lá bài lớn không thể bị chặn/đỡ bởi quân bài khác
hohe Spielkarte, die nicht übertrumpft werden kann
người phụ nữ phiền phức- Người phụ nữ có tính cách áp đặt hoặc xâm phạm
weibliche Person, die aufdringlich beziehungsweise zudringlich ist