

vịnh- một diện tích mặt nước nằm bên trong chỗ lõm vào, chỗ uốn cong vào bờ của đường bờ biển và bờ sông, được giới hạn ba phía bởi đất liền
eine Gewässerfläche innerhalb einer Einbiegung, Einwärtsbiegung von Küsten- und Uferlinien, innerhalb einer dreiseitigen Begrenzung durch Land
thung lũng- một cảnh quan bằng phẳng được bao quanh ba phía bởi các dãy núi
eine von drei Seiten durch Bergzüge eingerahmte, ebene Landschaft
chuồng- một chuồng nhỏ, chỗ nhốt cho vật nuôi
ein kleiner Stall, Verschlag für Haustiere
vòng dây- một chỗ uốn trong đường chạy của dây thừng, một vòng lặp trong dây thừng
eine Wende in einem Seilverlauf, eine Schleife im Tau