

đê, đập- bờ đất và/hoặc đá, đá xây dựng bằng cách đắp đống khối lượng đất lên
durch schüttende Anhäufung von Erdmassen und/oder Felsen, Steinen errichteter Wall
đê, kè- bờ đất được mô tả trong [1] dùng làm công trình gia cố bờ sông để bảo vệ khỏi lũ lụt
der unter [1] beschriebene Wall als Uferbefestigung eines Gewässers zum Schutz vor Hochwasser
đập- công trình để ngăn nước
Anlage zum Stauen von Wasser
nền đường, đê đường- bờ đất được mô tả trong [1] dùng làm nền móng cho tuyến đường giao thông (đường xe chạy, đường ray)
der unter [1] beschriebene Wall als Unterbau eines Verkehrsweges (Fahrweg, Schienenweg)
cầu ván, đường ván- nền móng làm bằng gỗ (thường là ván gỗ) cho lối đi bộ trong địa hình lầy lội
in sumpfigem Gelände aus Holz (zumeist Holzbohlen) gefertigter Unterbau eines Fußweges
lòng đường, mặt đường- phần của một con đường được trải nhựa, dành cho phương tiện giao thông
Teil einer befestigten Straße, der für den Fahrzeugverkehr bestimmt ist
vật cản, rào cản- thứ gì đó (ngăn cản sự tiến triển, việc đạt được mục tiêu, một sự phát triển)
etwas, was (das Weiterkommen, das Erreichen eines Zieles, eine Entwicklung) be- oder verhindert
tầng sinh môn- (có ở động vật có vú, ngoại trừ thú mỏ vịt) vị trí trên cơ thể đóng vai trò như một cây cầu mô mềm, ngăn cách lỗ hậu môn với các cơ quan sinh dục ngoài (bìu, âm hộ)
(bei Säugetieren, ausgenommen Kloakentieren, vorhandene) Körperstelle, die als Weichteil-Brücke, den Darmausgang (After, Anus) von den äußeren Geschlechtsorganen (Hodensack/Skrotum, Scham/Vulva) trennt
vách ngăn, tường chắn- công trình xây dựng ngăn cách một khu vực cục bộ của công trình hầm mỏ với các công trình hầm mỏ còn lại, tạo ra sự đóng kín một phần hoặc hoàn toàn của đường hầm, nhằm ngăn nước chảy vào hoặc để định hướng luồng không khí theo một hướng nhất định hoặc để ngăn chặn sự lan rộng thêm của một đám cháy hầm mỏ
einen partiellen Bereich des Grubengebäudes von den übrigen Grubenbauten trennendes Bauwerk, das einen teilweisen oder vollständigen Verschluss der Strecke herstellt, um entweder zu verhindern, dass Wasser einströmt oder um den Wetterzug in eine bestimmte Richtung zu lenken oder um das weitere Ausbreiten eines Grubenbrandes zu verhindern
hồ chứa nước- hồ nhân tạo để tích trữ nước (hồ chứa)
künstlicher See zum Sammeln von Wasser (Stausee)
bể chứa, hồ chứa- bể chứa nước được ngăn lại theo kiểu hồ chứa
Becken für gestautes Wasser in der Art eines Stausees
vũng nước nhỏ- chỗ lõm nhỏ, nơi nước đã tích tụ lại
kleine Mulde, in der sich Wasser angesammelt hat