

thiết kế- sự định hình một sản phẩm về mặt hình thức bên ngoài và khả năng sử dụng
die Gestaltung eines Produktes hinsichtlich Erscheinungsbild und Benutzbarkeit
thiết kế sản phẩm- sự định hình sản phẩm
Produktgestaltung
thiết kế, cấu trúc- sự sắp xếp, xây dựng, cấu trúc hóa các dự án nghiên cứu, bố trí một cuộc điều tra
Gestaltung, Aufbau, Strukturierung von Forschungsvorhaben, Anordnung einer Untersuchung