

công tác thiện nguyện- Sự tham gia tự nguyện và không được trả công trong các lĩnh vực có ý nghĩa đối với xã hội; theo nghĩa hẹp là một vị trí không lương được quy định trong điều lệ của một tổ chức.
freiwilliges unentgeltliches Engagement in gesellschaftlich relevanten Bereichen, im engeren Sinne eine in den Statuten einer Organisation vorgesehene unbezahlte Position
nhiệm vụ công dân- Chức trách mang tính bắt buộc của công dân, như làm hội thẩm hoặc phụ giúp bầu cử, thường chỉ được nhận một khoản bồi hoàn chi phí hợp lý.
verpflichtendes Amt der Bürger als Schöffe oder Wahlhelfer (gegen Auszahlung einer angemessenen Aufwandsentschädigung)
chức vụ danh dự- Chức vụ công khai không thù lao do một người có uy tín đảm nhận trong một tổ chức hoặc thể chế nhằm tăng cường thẩm quyền và sức hấp dẫn của chính tổ chức hay thể chế đó.
öffentliches unvergütetes Amt einer angesehenen Person in einer Organisation oder Institution, um die Autorität und Attraktivität selbiger zu stärken