

quả ném- Cú ném hợp lệ để đưa bóng hoặc đĩa vào lại trận đấu sau khi trận đấu bị gián đoạn, trong các môn như bóng đá, bóng ném, bóng rổ hoặc khúc côn cầu trên băng.
regelkonformer Wurf eines Fußballs, Handballs, Basketballs oder Pucks beim Eishockey in das unterbrochene Spiel
việc bỏ vào- Hành động thả hoặc đưa một vật vào một lỗ, khe hoặc ô mở được dành sẵn cho việc đó.
Einwerfen eines Gegenstandes in eine dafür vorgesehene Öffnung
khe bỏ- Lỗ hoặc khe dùng để thả một vật vào bên trong.
Öffnung für das Einwerfen eines Gegenstandes
lời xen- Nhận xét hoặc câu nói chen vào giữa chừng, thường được đưa ra một cách tự phát trong cuộc thảo luận.
(spontane) Zwischenbemerkung bei einer Diskussion
khe bỏ- Lỗ hoặc khe trên máy dùng để đưa vật vào, chẳng hạn như tiền xu, thẻ hoặc phiếu.
Öffnung für das Einwerfen eines Gegenstandes; am Automaten
khe thư- Khe mở trên hòm thư dùng để bỏ thư hoặc bưu phẩm mỏng vào bên trong.
Öffnung für das Einwerfen eines Gegenstandes; am Briefkasten