

nhận thức- một kết luận mà ai đó đưa ra dựa trên kinh nghiệm của mình; một sự đánh giá, nhận định
eine Feststellung, die jemand auf Grund seiner Erfahrung trifft; eine Beurteilung, Bewertung
tri thức- hình ảnh của các đối tượng và sự việc trong ý thức; kiến thức hình thành thông qua việc thu nhận tri thức; theo Kant là phán đoán tổng hợp-phân tích
das Abbild von Gegenständen und Sachverhalten im Bewusstsein; das durch Erkenntnisgewinnung entstandene Wissen; bei Kant das synthetisch-analytische Urteil
minh triết- kiến thức được Chúa mặc khải cho con người; tri thức tuyệt đối của thần thánh
von Gott dem Menschen offenbartes Wissen; absolutes göttliches Wissen
bản án- quyết định của tòa án hành chính và tòa án tối cao; thông báo của tòa án
verwaltungs- und höchstrichterliches Urteil; Gerichtsbescheid