Beim Essen kann man sich gut unterhalten.
Trong lúc ăn uống, mọi người có thể trò chuyện thoải mái.
„Schon während des Essens hatten sich ihre Bedenken, ob einem jungen Mann aus gutem Hause eine so schlichte Mahlzeit schmecken würde, aufgelöst.“
Ngay trong bữa ăn, những lo ngại của cô về việc liệu một chàng trai xuất thân từ gia đình khá giả có thực sự thích một bữa ăn đơn giản như vậy không đã tan biến hết.