

lối sống- Cách sống, kiểu sống hoặc phong cách sinh hoạt riêng của một con người.
Lebensart eines Menschen
kiểu dáng- Hình dạng, kiểu thức hoặc cách làm nhất định của một vật.
eine bestimmte Form, Machart
điềm tĩnh- Sự giữ vững khả năng tự chủ hoặc trạng thái bình tĩnh, thản nhiên.
das Wahren der Selbstbeherrschung oder der Gelassenheit
nạm gắn- Việc gắn hoặc cố định các vật liệu quý giá lên đồ trang sức hay các đồ vật khác.
die Befestigung von wertvollen Materialien an Schmuckgegenständen
ve áo- Phần ve lật ở phía trước áo khoác, áo vét hoặc các loại áo tương tự.
Revers