

ổ cắm, đế đèn- bộ phận dùng để cố định hoặc giữ chặt một vật gì đó
Befestigung, Halterung für etwas
bản, phiên bản- văn bản hiện hành có hiệu lực của một đạo luật
der aktuell gültige Text eines Gesetzes
bình tĩnh, tự chủ- khả năng kiểm soát cảm xúc và hành động của bản thân
Selbstbeherrschung
ngàm, khung gắn- bộ phận dùng để cố định một viên đá quý hoặc một hạt ngọc trai
Befestigung eines Schmucksteins oder einer Perle
lớp phủ, lớp mạ- lớp sơn màu hoặc lớp phủ bằng kim loại quý
farbige Bemalung oder Auflage mit Edelmetall
phiên bản, dị bản- một biến thể của một tác phẩm nghệ thuật hoặc văn bản
Variante eines Kunstwerkes/Textes