

kẻ lười- người lười biếng, không thích làm việc hoặc tránh làm việc
eine faule Person
tấm kê viết- tấm lót đặt dưới tờ giấy không có dòng kẻ để giúp viết thẳng hàng
Unterlage, um auf unliniertem Blatt gerade schreiben zu können
dây đỡ buồm- sợi dây căng từ cột buồm đến cần buồm để ngăn cánh buồm rơi ra ngoài mạn thuyền khi hạ buồm
Leine als Hilfe beim Segelbergen, die vom Mast zum Baum gespannt ist
bản dịch- bản chuyển một văn bản từ tiếng nước ngoài sang ngôn ngữ khác
Übersetzung eines fremdsprachigen Textes
dấu ngang- nét gạch đặt trên chữ cái m hoặc n để chỉ rằng chữ cái đó được tính là viết đôi
Strich über den Buchstaben m und n, der anzeigt, dass dieser Buchstabe als doppelt geschrieben gelten soll
dụng cụ tính- phương tiện hỗ trợ việc tính toán, như thước tính hoặc sách bảng dùng để quy đổi hay tra cứu tương tự
Hilfsmittel für Berechnungen, etwa Rechenschieber oder Buch mit Tabellen für Umrechnungen oder für Ähnliches
ốc lên xe- con ốc ở bánh sau của xe đạp giúp việc lên xe dễ dàng hơn
Schraube am Hinterrad eines Fahrrads, die das Aufsteigen erleichtert
ghế nghỉ- chỗ ngồi thoải mái như ghế bành, đi-văng hoặc ghế xếp nằm
bequeme Sitzgelegenheit, etwa Lehnstuhl, Couch oder Liegestuhl
hộp bút- hộp đựng trong đó các dụng cụ viết như bút, thước, tẩy hoặc ống mực được cất lẫn lộn
Etui, in dem verschiedene Schreibutensilien wie Stifte, Lineal, Radiergummi oder Tintenpatronen ungeordnet aufbewahrt werden
giá nghiêng- khung kim loại có cơ chế nghiêng, dùng để đặt bình Bembel vào nhằm có thể nghiêng bình thuận tiện để rót đồ uống vào ly một cách dễ dàng
Metallgestell mit Kippfunktion, in das ein Bembel gestellt wird, damit man ihn bequem so weit kippen kann, dass das Einschenken des Inhalts in Gläser mühelos möglich ist