

gạch lát- Tấm mỏng làm bằng gốm, đá tự nhiên hoặc thủy tinh, dùng để lát sàn hoặc ốp tường.
dünne Platte aus Keramik, Naturstein oder Glas, die als Belag für Böden oder Verkleidung für Wände dient
tiền trăm- Cách nói tắt của “gạch xanh”, chỉ tiền bạc, đặc biệt là tiền Tây Đức, bắt nguồn từ các tờ 100 mark Đức màu xanh.
kurz für: Blaue Fliesen, Geld insbesondere Westgeld von blauen 100-DM-Scheinen