

gạch lò- Viên gạch gốm dùng để ốp lò sưởi kiểu lò gạch, vừa làm lớp bọc bên ngoài vừa có tác dụng tích trữ nhiệt.
Ofenkachel; Keramikplatte als Verkleidung und Wärmespeicher für Kachelöfen
gạch men- Tấm gạch gốm dùng làm lớp phủ cho tường và sàn nhà.
Keramikplatte als Belag für Wände und Fußböden
cốc sành- Đồ đựng bằng gốm sành, như nồi nhỏ hoặc cốc lớn.
Gefäß aus Steingut (kleiner Topf, große Tasse)
bô tiểu- Đồ đựng dùng để đi vệ sinh ban đêm, bô hoặc vật chứa nước tiểu đặt trong phòng ngủ.
Nachttopf, Nachtgeschirr
âm hộ- Cơ quan sinh dục ngoài của phụ nữ.
Vulva
mụ già- Từ chửi mang tính khinh miệt trong phương ngữ Bayern và Schwaben để chỉ một người phụ nữ, thường là phụ nữ lớn tuổi.
bairisch und schwäbisch, abwertend: Schimpfwort für eine (alte) Frau