

khổ- hình dạng và kích thước của các vật như giấy, sách, ấn phẩm hoặc tệp tin và phim
Form und Größe von zum Beispiel Papier, Büchern, Druckerzeugnissen oder auch Dateien und Filmen
đẳng cấp- thứ hạng, chất lượng, giá trị của một vận động viên, nghệ sĩ hoặc nói chung là người thực hiện một hoạt động nào đó
Rang, Güte, Wert eines Sportlers, Künstlers oder generell jemandes, der eine Tätigkeit ausübt
tầm cỡ- tầm vóc về nhân cách, phẩm chất
Charaktergröße