

sự cho phép sử dụng- sự cho phép sử dụng một thứ gì đó (ví dụ như tiền bạc, mạng máy tính)
Erlaubnis zur Benutzung von etwas (beispielsweise Geld, ein Computernetzwerk)
sự dỡ bỏ lệnh cấm- việc hủy bỏ một lệnh cấm theo quy định của pháp luật hoặc cơ quan chức năng
gesetzliche oder behördliche Aufhebung eines Verbots
sự phóng thích- việc thả ra khỏi nơi giam giữ
Entlassung aus einer Haft