

đồ băm- Vật liệu hoặc phần nguyên liệu đã được làm nhỏ ra bằng cách băm, chặt.
Material, das durch Hacken zerkleinert wurde
thịt băm- Thịt sống được làm nhỏ, trước đây thường băm nhỏ bằng dao, ngày nay thường được xay qua máy xay thịt.
rohes Fleisch, welches früher mit dem Messer klein gehackt wurde, heute durch einen Fleischwolf gedreht wird