

vị giác- Khả năng cảm nhận vị, khả năng cảm nhận hương vị, vị giác
Sinn zu schmecken, geschmackliche Wahrnehmungsfähigkeit, Geschmackssinn
hương vị- Tính chất của một chất mà người ta cảm nhận được khi ăn hoặc uống nó
Eigenschaft eines Stoffes, die man wahrnimmt, wenn man ihn isst oder trinkt
khiếu thẩm mỹ- Khả năng phán đoán về các giá trị thẩm mỹ
Urteilsvermögen bezüglich ästhetischer Werturteile
sở thích- Sở thích của một người, đặc biệt là về thẩm mỹ
Vorlieben einer Person vor allem hinsichtlich Ästhetik
thị hiếu- Thước đo giá trị của một thời đại, kỷ nguyên, khu vực và những thứ tương tự đối với thẩm mỹ học
Wertmaßstab einer Zeit, Epoche, Region und Ähnlichem zur Ästhetik