

bạo lực- Lực lượng đáng kể hoặc quá mức, được sử dụng một cách có chủ đích nhằm vượt qua sự kháng cự, thường là không có tính chính danh.
erhebliche oder übermäßige Kraft, dies bei gezieltem Tun gegen Widerstände, oft ohne Legitimation
quyền lực- Khả năng hoặc cơ hội quyết định về ai đó
Fähigkeit oder Möglichkeit, über jemanden zu bestimmen
sức mạnh- một sự tác động phi nhân cách với sức mạnh lớn lao
ein unpersönliches Wirken mit erheblicher Kraft