

bố cục- Sự sắp xếp, cấu trúc, phân chia các phần của một văn bản, thường là văn bản khá dài.
Anordnung, Aufbau, Aufteilung der Teile eines zumeist umfangreicheren Texts
cấu trúc- Sự tổ chức một tổng thể thành những phần hoặc khu vực có thể phân biệt được với nhau.
Strukturierung eines Ganzen in voneinander unterscheidbare Bereiche
đơn vị tổ chức- Đơn vị tổ chức trong các tổ chức của chế độ Quốc xã.
Organisationseinheit der nationalsozialistischen Verbände