

lịch sự- sự thân thiện có khoảng cách, mang tính hình thức; sự tôn trọng từ người này dành cho người khác
distanzierte, formale Freundlichkeit; Respekt von einer Person zu einer anderen
cử chỉ lịch sự, lời nói xã giao- một cử chỉ lịch sự hoặc một câu nói xã giao, mang tính hình thức
eine höfliche Geste oder Floskel