

vở- Tập hợp các tờ giấy có bìa, trên đó có thể viết được, chủ yếu dùng cho trường học
mit einem Einband versehene Zusammenheftung von Blättern aus Papier, auf die geschrieben werden kann, vor allem für die Schule
số tạp chí- số riêng của một tạp chí
einzelne Nummer einer Zeitschrift
sách mỏng- sách mỏng, bìa mềm, không đóng gáy
dünnes, broschiertes, nicht festgebundenes Buch
cán- Tay cầm của vũ khí và công cụ
Griffstück von Waffen und Werkzeugen
chuôi- Cầm một vũ khí có lưỡi hoặc một con dao
Griff an einer Klingenwaffe oder einem Messer