

mục lục- Danh mục tra cứu, ví dụ bảng tra từ khóa theo thứ tự chữ cái hoặc bản tổng quan bằng hình về một khu vực hay một tập hợp thông tin.
Register, zum Beispiel als alphabetisches Stichwortverzeichnis oder als eine graphische Übersicht (zum Beispiel der Abdeckung eines Gebietes mit Kartenblättern)
chỉ số- Đại lượng hay số liệu thống kê dùng để biểu thị sự thay đổi, đặc biệt là thay đổi kinh tế, thông qua so sánh.
Kennzahl, statistischer Messwert, der im Vergleich (wirtschaftliche) Veränderungen anzeigt
chỉ số- Ký hiệu viết trên cao hoặc dưới thấp dùng để phân biệt các đại lượng cùng loại, các từ đồng hình hoặc những yếu tố tương tự.
hoch- oder tiefgestelltes Kennzeichen zur Unterscheidung von gleichartigen Größen oder auch Homographen oder Ähnlichem
ngón trỏ- Ngón tay dùng để chỉ, tức ngón trỏ.
Zeigefinger
danh sách cấm- Danh sách các phương tiện truyền thông như sách hoặc phim bị cấm phát hành, phổ biến hoặc cho phép xuất hiện.
Liste(n) von Medien (zum Beispiel Bücher, Filme), die nicht erscheinen dürfen
chỉ hiệu- Dấu hiệu hoặc ký hiệu dùng để quy chiếu đến các cá thể cụ thể.
Zeichen, das auf Individuen verweist
chỉ số- Số đo dùng để đặc trưng hóa loại hình của một ngôn ngữ về mặt ngôn ngữ học.
Maßzahl für die typologische Charakterisierung einer Sprache
vạch giờ- Dấu chỉ giờ trên mặt đồng hồ, chẳng hạn ở dạng chấm hoặc vạch.
Stundenangabe auf einem Zifferblatt; beispielsweise in Punkt- oder Strichform
dấu chỉ- Ký hiệu dùng để chỉ dẫn hoặc thu hút sự chú ý, như dấu ☞.
Fingerzeig (☞)