

nội dung- cái tạo nên bản chất của sự vật; bản chất; những yếu tố cấu thành một sự vật (nội dung của cuốn sách, bài thuyết trình, sự kiện)
das, was die Sache ausmacht; die Substanz; das, woraus sich eine Sache zusammensetzt ( Inhalt des Buches, des Vortrages, der Veranstaltung)
nội dung- phạm trù triết học
philosophische Kategorie
chất chứa bên trong- phần bên trong của một sự vật, một đồ vật; phần nhân, phần lấp đầy; những thứ nằm trong một vật chứa
das Innere einer Sache, eines Dinges; die Füllung; Dinge, die in einem Behältnis sind
nội dung- một trong nhiều thuật ngữ chỉ ý nghĩa của các ký hiệu ngôn ngữ
eine von mehreren Bezeichnungen für die Bedeutung sprachlicher Zeichen