

giác quan- khả năng sinh lý nhất định để nhận thức điều gì đó
bestimmte physiologische Fähigkeit zur Wahrnehmung von etwas
sự hiểu biết- Mối quan hệ nội tại, sự hiểu biết của một người đối với một sự vật hoặc vấn đề
innere Beziehung, Verständnis einer Person für eine Sache
tâm trạng- Trạng thái, định hướng suy nghĩ của một người
Zustand, Ausrichtung der Gedanken einer Person
nghĩa- các ý nghĩa và biểu tượng gắn liền với một biểu thức ngôn ngữ
die Bedeutungen und Vorstellungen, die sich mit einem sprachlichen Ausdruck verbinden
ý nghĩa- Nền tảng tư tưởng, mục đích của một hành động hoặc sự việc
gedanklicher Hintergrund, Zweck einer Handlung oder Sache