

mặt nội dung- Phần của ký hiệu ngôn ngữ tạo nên ý nghĩa của nó; mặt mang nội dung, đối lập với mặt biểu đạt.
derjenige Teil des sprachlichen Zeichens, der seine Bedeutung ausmacht
trang nội dung- Trang trong sách hoặc trên Internet chứa các nội dung theo chủ đề.
Buch- oder Internetseite mit thematischen Inhalten