

sự cô lập- Quá trình tách riêng hoặc cô lập một đối tượng, làm cho nó bị tách khỏi những yếu tố khác; cũng có thể chỉ việc tách một đại lượng chưa biết ra riêng trong toán học.
der Vorgang des Isolierens (Abkapselung, Vereinzelung)
lớp cách nhiệt- Lớp vật liệu cách điện hoặc cách nhiệt dùng để ngăn sự truyền điện, nhiệt hoặc các tác động tương tự.
Trennschicht aus Isoliermaterial (elektrisch, thermisch)