

cáp- dây dẫn có lớp cách điện dùng để truyền tải dòng điện hoặc tín hiệu điện tử
isolierte Leitung zum Transport elektrischen Stroms beziehungsweise elektronischer Nachrichten
cáp thép- dây cáp làm bằng thép
Drahtseil
dây cáp tàu- dây thừng chắc chắn dùng cho tàu thủy, làm từ gai dầu hoặc thép
starkes Schiffsseil aus Hanf oder Stahldraht
điện tín- bức điện gửi bằng cáp (telegram)
Kabeltelegramm
truyền hình cáp- chương trình truyền hình qua mạng cáp
Kabelprogramm