die Schnur — Meaning: dây, dây cáp, sợi — BlauBerry
Schnurdie
[ʃnuːɐ̯]NounPlural: Schnuren
Definitions
1
dây- sợi dệt bằng vải bền chắc có hình dạng dài
robustes Textilgeflecht in länglicher Form
Das Teil war mit einer Schnur festgebunden.
Món đồ đó được buộc chặt bằng một sợi dây.
„Es war keine Spur vom Flüchtling zu sehen oder zu hören; aber an der Außenwand fand man an den Brettern befestigt, die das Schwanken und Schnarren derselben erklärten.“
Không thấy dấu vết hay nghe thấy tiếng của kẻ chạy trốn đâu; nhưng trên tường ngoài người ta tìm thấy những sợi dây được gắn vào các tấm ván, điều này giải thích cho sự lung lay và kêu cót két của chúng.
2
dây cáp- cáp
Kabel
Ich bin beim Rasenmähen über die Schnur gefahren.
Tôi đã cắt phải sợi dây khi đang cắt cỏ.
3
sợi- thứ gì đó trông giống như một sợi dây
etwas, das wie eine Schnur^([1]) aussieht
Ich esse die süßen Schnüre vom Kiosk.
Tôi ăn những sợi kẹo ngọt từ quầy báo.
4
con dâu- con dâu (cách gọi cổ)
Schwiegertochter
Ein Spruch über Schwiegermütter: «Die Schwieger (Schwiegermutter) denkt zu keiner Frist, dass sie Schnur (Schwiegertochter) gewesen ist.»
Một câu nói về mẹ chồng: «Mẹ chồng chẳng bao giờ nghĩ rằng mình đã từng là con dâu.»