

sự trong suốt, sự trong trẻo- trạng thái trong suốt do không bị vẩn đục, ô nhiễm
Zustand der Durchsichtigkeit mangels Trübung, Verschmutzung
sự rõ ràng, sự minh bạch- tính dễ hiểu của các vấn đề, tình huống hoặc trạng thái
Verständlichkeit von Problemen, Verhältnissen oder Zuständen