

sự khan hiếm- Tình trạng một thứ gì đó chỉ có với số lượng không đủ hoặc hầu như không đủ đáp ứng nhu cầu.
Vorhandensein von etwas in nicht/kaum ausreichender Menge
sự súc tích- Đặc tính hoặc trạng thái của một phát biểu, cách trình bày hay diễn đạt không thể rút gọn thêm một cách dễ dàng mà vẫn giữ được nội dung.
Eigenschaft/Zustand einer Äußerung, die nicht ohne Weiteres noch mehr verkürzt werden kann