

vị trí tương quan- sự sắp xếp vị trí của các hành tinh so với nhau và so với các cung hoàng đạo
Stellung der Planeten zueinander und zu den Tierkreiszeichen
cục diện- tình thế chính trị, kinh doanh hoặc chiến lược, đặc biệt xét đến các mối quan hệ cá nhân giữa những người ra quyết định
die (geschäfts)politische oder strategische Lage, besonders im Hinblick auf die persönlichen Beziehungen der Entscheidungsträger
vị trí quan sát- vị trí tương đối quan sát được của các thiên thể so với nhau xét từ góc nhìn của người quan sát
beobachtete Stellung der Himmelskörper zueinander in Bezug zum Standpunkt des Beobachters