

cua- một loài động vật thuộc ngành Giáp xác (Crustacea), theo cách nói thông thường thường chỉ là một loài động vật thuộc lớp Giáp xác cao cấp (Malacostraca)
ein Tier des Stamms Krebstiere (Crustacea), umgangssprachlich meist nur ein Tier der Klasse Höhere Krebse (Malacostraca)
ung thư- một bệnh ung thư ác tính
eine bösartige Tumorerkrankung
chòm sao Cự Giải- một chòm sao tương đối mờ, thuộc các cung hoàng đạo, có hình dạng giống chữ "Y" ngược trên bầu trời phía bắc
ein zu den Tierkreiszeichen zählendes, relativ lichtschwaches Sternbild in Form eines kopfstehenden "Y" am nördlichen Sternenhimmel
cung Cự Giải- một trong mười hai cung hoàng đạo (các cung được gọi theo cách thông tục là cung hoàng đạo)
eines der zwölf Tierkreiszeichen (der umgangssprachlich so genannten Sternzeichen)
đảo ngược giai điệu- Chơi ngược lại một chủ đề (phản chiếu đoạn nhạc theo chiều dọc)
Rückwärtsspielen eines Motivs (Spiegeln der Notenpassage an der Vertikalen)