

đất liền- Bề mặt Trái Đất không bị biển bao phủ
die nicht von Meer bedeckte Erdoberfläche
quốc gia- Thực thể chính trị độc lập
unabhängiges politisches Gebilde
bang- Lãnh thổ hoặc tiểu bang (ở một số quốc gia nhất định)
Glied- oder Teilstaat (in bestimmten Staaten)
vùng đất- Vùng lãnh thổ có ranh giới rõ ràng, có mối liên hệ lịch sử hoặc tự nhiên với nhau
abgrenzbares, historisch oder natürlich zusammengehöriges Gebiet
nông thôn- Nông thôn, khu vực chủ yếu được sử dụng cho nông nghiệp – trái ngược với thành phố
rurale, eher landwirtschaftlich genutzte Gegend – im Gegensatz zur Stadt
đất đai- Lãnh thổ do con người sở hữu
Gebiet im Besitz von Menschen
đất- lớp đất trên cùng, lớp đất có thể sử dụng được
lockere, obere Erdschicht, nutzbarer Boden
lãnh thổ- Lãnh thổ của một quốc gia
Territorium eines Staates