ăn không ngồi rồi- Tình trạng lâu dài không làm gì, sống trong sự nhàn rỗi; trong khẩu ngữ thường mang sắc thái tiêu cực hơn so với sự thư nhàn.
dauerhafte Untätigkeit (in der Umgangssprache negativer besetzt als Muße)