

buổi sáng- Thời gian trong ngày giữa đêm và buổi sáng
Tageszeit zwischen Nacht und Vormittag
phương đông- Phía Đông
Osten
mẫu (đơn vị đo diện tích cổ)- Đơn vị đo diện tích lịch sử, có kích thước thay đổi tùy theo thời kỳ và vùng miền.
historisches Flächenmaß, variierte je nach Zeitabschnitt und Landstrich in seiner Größe
lời chào buổi sáng- lời chào buổi sáng "Chào buổi sáng!"
die morgendliche Begrüßung „Guten Morgen!“
tương lai, ngày mai- Điều tương lai, ngày mai
das Zukünftige, Morgige