

quá khứ- Khoảng thời gian đã qua
Zeitabschnitt, der zurückliegt
thì quá khứ- Thì, biểu thị rằng hành động đã diễn ra trong quá khứ ^([1])
Tempus, das anzeigt, dass die Handlung in der Vergangenheit ^([1]) stattgefunden hat
quá khứ cá nhân- những gì một người đã trải nghiệm trong cuộc đời, đặc biệt là những việc đã làm và những điều đã nói (tức là những gì được người khác nhận thức)
das im Leben einer Person Erlebte und insbesondere Getane und Gesagte (also das von anderen Wahrgenommene)