

những năm 90- Các năm từ 90 đến 99 của một thế kỷ hoặc của một đời người; cũng dùng để chỉ độ tuổi từ 90 đến 99.
die Jahre 90 bis 99 eines Jahrhunderts oder Lebens
người chín mươi- Người ở trong độ tuổi từ 90 đến 99.
Person im Alter von 90 bis 99 Jahren