

vật số mười- Vật có kích thước, giá trị, mức độ hoặc số hiệu là 10.
etwas mit Größe, Wert, Maß oder Nummer 10
tờ mười- Đồng xu hoặc tiền giấy có mệnh giá mười đơn vị tiền tệ.
Münze oder Geldschein im Wert von zehn Währungseinheiten
tuyến số mười- Tuyến xe buýt hoặc tàu điện mang số 10.
Bus- oder Bahnlinie mit der Nummer Zehn
lá mười- Quân bài có giá trị 10 điểm.
Spielkarte mit 10 Augen
bục mười mét- Cầu nhảy hoặc bục nhảy ở độ cao 10 mét.
Sprungbrett in einer Höhe von 10 Metern
số 10- Cầu thủ bóng đá chơi ở vị trí tiền vệ tấn công, trước đây và cả hiện nay thường mặc áo số 10.
Fußballspieler im offensiven Mittelfeld (welcher früher und auch heute oft die Nummer 10 auf dem Trikot trug)
lớp mười- Khối lớp thứ mười; học sinh học lớp mười.
zehnte Klassenstufe; Schüler in der zehnten Klasse
điểm mười- Phát bắn trúng vào giữa bia, đạt số điểm cao nhất là 10.
(Treffer in die) Mitte der Zielscheibe, der den höchsten Punktwert (10) hat
cờ lê 10- Cờ lê có độ mở miệng 10 milimét.
Schraubenschlüssel mit einer Maulweite von zehn Millimetern
hàng chục- Trong hệ thập phân, vị trí thứ hai tính từ dấu phẩy sang bên trái.
im Dezimalsystem die zweite Vorkommastelle
số mười- Một số mười; ký hiệu hoặc con số 10.
eine Zehn
thập niên mười- Thập niên thứ hai của một thế kỷ, tức những năm từ 10 đến 19.
zweites Jahrzehnt eines Jahrhunderts
rượu năm mười- Rượu vang của niên vụ 10.
Wein von [11]
tem mười- Tem thư có mệnh giá mười đơn vị.
Briefmarke mit einem Wert von zehn Einheiten