

giai đoạn, thời kỳ- khoảng thời gian được đặc trưng bởi những đặc điểm chung
Zeitabschnitt, der durch gemeinsame Merkmale geprägt ist
kỳ kinh nguyệt- sự hành kinh ở phụ nữ
weibliche Menstruation
chu kỳ- khoảng cách thời gian mà sau đó một quá trình lặp lại
Abstand, nach dem sich ein Ablauf wiederholt
chu kỳ- dãy chữ số lặp lại khi biểu diễn một phân số trong hệ thống giá trị theo vị trí (ví dụ như hệ thập phân)
bei Darstellung eines Bruches in einem Stellenwertsystem (zum Beispiel im Dezimalsystem) sich wiederholende Ziffernfolge
chu kỳ- tập hợp các nguyên tố liên tiếp trong bảng tuần hoàn có cùng số lớp vỏ electron
Menge aufeinanderfolgender Elemente im Periodensystem mit gleicher Anzahl von Elektronenschalen
câu phức- câu phức tạp với nhiều mệnh đề con
komplexer Satz mit mehreren Teilsätzen