

giai đoạn- một giai đoạn phát triển diễn ra liên tục hoặc một quá trình thời gian liên tục
stetig verlaufender Entwicklungsabschnitt oder stetiger zeitlicher Ablauf
pha- φ trong biểu diễn số phức r * e^(iφ)
φ in der Darstellung der komplexen Zahl r·eⁱᵠ
pha- độ lệch dao động của sóng tại một vị trí cụ thể và tại một thời điểm cụ thể
Schwingungsversatz einer Welle an einer bestimmten Stelle und zu einem bestimmten Zeitpunkt
pha- độ lệch dao động giữa hai đại lượng dao động có cùng tần số, đặc biệt là điện áp xoay chiều
Schwingungsversatz zweier oszillierender Größen gleicher Frequenz, insbesondere Wechselspannungen
pha- dây pha, dây dẫn không nối đất của dòng điện xoay chiều
Außenleiter, nicht geerdeter Leiter von Wechselstrom
pha- trạng thái chiếu sáng thay đổi của một thiên thể không tự phát sáng
veränderlicher Beleuchtungszustand eines nicht selbst leuchtenden Himmelskörpers
pha- phạm vi đồng nhất về tính chất vật lý
hinsichtlich physikalischer Eigenschaften homogener Bereich