

sức mạnh- Năng lượng, sức lực hoặc độ mạnh để thực hiện một hoạt động hoặc tạo ra tác động.
Energie, Kraft, Stärke
lực kiểm định- Xác suất mà một phép kiểm định thống kê sẽ xác nhận giả thuyết đối hoặc bác bỏ giả thuyết không.
Wahrscheinlichkeit, dass bei einem statistischen Test die Alternativhypothese bestätigt bzw. die Nullhypothese abgelehnt wird