“Lúc đó, cô ấy cười, nhanh chóng đứng dậy, đi đến cửa sổ để tiếp tục xem cuốn sách, quay lưng lại với tôi và mặc cho tôi gọi cô ấy bao nhiêu lần đi nữa.”
2
bơi ngửa- Bơi ngửa
Rückenschwimmen
Unsere Staffel gewann die 200 m Rücken sowie die 400 m Lagen.
Đội của chúng tôi đã giành chiến thắng ở nội dung 200 m bơi ngửa cũng như 400 m hỗn hợp.
3
gáy sách- Gáy sách
Buchrücken
Diese Bücher haben einen ledernen Rücken.
Những cuốn sách này có gáy sách bằng da.
4
dãy núi- Dãy núi dài
langer Höhenzug
Der Mittelatlantische Rücken durchzieht den Atlantischen Ozean von Norden nach Süden.
Dãy núi Trung Đại Tây Dương chạy xuyên qua Đại Tây Dương từ bắc xuống nam.