

cừu cái- con cừu giống cái; cách gọi cũ hoặc địa phương để chỉ cừu cái.
weibliches Schaf
máy đầm- dụng cụ hoặc máy dùng để nện chặt đất, đá, làm nền đất và bề mặt mềm rời trở nên chắc hơn, đóng cọc, cừ hay ván cừ xuống đất, phá lớp nhựa đường, bê tông, cũng như rèn hoặc tạo hình kim loại.
ein Werkzeug oder eine Maschine, das/die zum Feststampfen von Erde, Steinen, zum Verdichten von Böden und losem, weichem Untergrund, zum Einrammen von Pfählen, Pflöcken, Spundwänden, zum Aufbrechen von Asphaltdecken, Betonschichten und zum Schmieden bzw. Verformen von Metallen dient
mũi đâm- bộ phận nhô cứng ở mũi tàu chiến, dùng để húc hoặc đâm vào tàu đối phương.
Rammbug
cừu đực- con đực dùng làm giống của loài cừu, hiếm hơn cũng dùng để chỉ con đực giống của loài dê.
männliches Zuchttier der Schafe oder seltener der Ziegen