

quan hệ- Sự liên hệ, sự quy chiếu hoặc tương quan giữa hai hay nhiều sự vật, hiện tượng hoặc đại lượng.
Beziehung, Bezug, Verhältnis, Wechselverhältnis
báo cáo- Bản tường trình hoặc báo cáo chính thức do cơ quan có thẩm quyền lập ra.
amtlicher Bericht
quan hệ- Trong toán học và logic học, là một tập hợp các cặp hoặc bộ của một tập nền, tức một vị từ hai ngôi hoặc nhiều ngôi.
eine Menge von Paaren oder Tupeln einer Grundgesamtheit, ein zwei- oder mehrstelliges Prädikat