lĩnh vực- phạm vi công việc hoặc chủ đề được phân chia rõ ràng, chẳng hạn như tài chính hoặc tư pháp, do một bộ phận hay một người phụ trách
abgegrenztes Aufgaben- oder Themengebiet (zum Beispiel Finanzen, Justiz)