

sự kiểm tra- Việc rà soát, kiểm tra các vật thể, tình trạng hoặc quy trình.
das Revidieren; Überprüfung von Gegenständen, Zuständen oder Prozessen
sự sửa đổi- Việc thay đổi sau khi đã được xem xét, kiểm tra kỹ lưỡng.
das Revidieren; Änderung nach gründlicher Prüfung
kháng nghị- Biện pháp pháp lý dùng để xem xét một bản án chỉ về các sai sót pháp lý, khác với kháng cáo không xem xét lại nội dung vụ việc.
Rechtsmittel, mit dem ein Urteil – anders als in der Berufung – nur auf Rechtsfehler überprüft wird
kiểm toán nội bộ- Việc kiểm tra mang tính quản trị kinh doanh đối với các quy trình hoạt động của doanh nghiệp đã được ghi nhận trong hồ sơ, sổ sách.
betriebswirtschaftliche Überprüfung von aktenkundigen Unternehmensvorgängen