

khiếu nại, phàn nàn- lời phát biểu hoặc thông báo về một tình huống không mong muốn hoặc hành vi sai trái
Äußerung oder Mitteilung über eine unerwünschte Situation oder ein Fehlverhalten
triệu chứng khó chịu, than phiền- thường dùng số nhiều: cảm giác khó chịu về thể chất
meist Plural: körperliches Unwohlsein